PDA

View Full Version : Hướng dẫn về mật tịch , yếu quyết


$thangdepzai$
11-06-2008, 04:20 PM
Mật tịch là điều rất hay của võ lâm 2, nó giúp hỗ trợ người chơi trong phòng ngự , tấn công, khi pk muốn đánh nhau tốt thì cũng dựa một phần vào mật tịch và yếu quyết. Nhưng vơi tân thủ thì mật tịch là điều khá khó hiểu . Hi vọng bài viết hướng dẫn về mật tịch , yếu quyết sẽ giúp bạn hiểu được phần nào.

Đây là ví dụ về một quyển Mật Tịch ( MT )

http://210.245.86.164/attachment.php?attachmentid=167513&stc=1&d=1213224901

Các chỉ số cần lưu ý:

Cấp : Đây là cấp luyện của mật tịch. cấp của mật tịch thể hiện đồng thời với thành mật tịch xem bạn có xịt thành hay ko. Cấp mật tịch lên thêm 10 cấp tương đương tăng 1 thành. Ví dụ của mình cấp 99 mà 10 thành thì ko bị xịt
Luyện : là số điểm luyện và thời gian luyên của bạn để lên dc 1 cấp. ví dụ chỉ số luyện của mình là x/y có nghĩa là mình đã luyện dc x điểm và cần luyện tơi y điểm để lên 1 cấp. Những MT cấp thấp y thường nhỏ, nhưng MT cấp cao y thường là vài nghìn. Điểm luyện bạn xem như thê này. Bấm F3 rồi xem hoặc bấm F5 và o phần mật tịch
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/Mattich-1.jpg
Tronng mấy dòng dưới ghi mức luyện và độ luyện, đây chính là số điểm luyện hiện có . Y chính là số điểm luyện cần bỏ ra để luyện lên cấp mới.
Bảng Phụ Lục: là số yếu quyết bạn có thể add vào MT hay là ép vào MT. Max phụ lục là 4 phụ lục, đoi khi chỉ có 1 ,2 ,3 phụ lục.
Thành thành là số skill của kĩ năng MT đem lại cho bạn sau khi luyện, thành quyết đinh tác dụng của MT. Như trên thì mình luyện dc 10 thành tu nguyện đó sẽ dc 12% nội lực, nếu chỉ dc 9 thành sẽ dc 11% NL

Nếu bạn luyện dc 3 thành thì sẽ không thể giao dịch được nữa, chỉ có thể phi shop mà thôi

Các chỉ số:
Các chỉ số MT bao gồm :
- công kích ngoại công chủ động x% : dành cho các chiêu tấn công chủ động của phái ngoại công ví dụ bôn lang thương...
- công kích nội công chủ động x% : dánh cho các chiêu tấn công chủ động của phái nội công: ví dụ : liệt diệm kiếm, cuống phong trảo.
- hỗ trợ phòng ngự x% : dành cho chiêu hỗ trợ phòng ngự của cả ngoại công hay nội công : ví dụ: vô ngã tâm pháp, dương gia anh hùng khí ....
- hỗ trợ tần công x% : là dành cho chiêu tấn công theo kiểu buff lên người đối thủ . ví dụ: lạc sương kiếm ý, thi cổ, huyết cổ....

Tất cả các chiêu này bạn vào hệ thống chiêu thức của mình, chỉ vào chiêu nào đó, ngay bên cạnh tên nó sẽ chỉ cho ban thấy chiêu đó là chiêu gì.
Khi ép YQ vào MT thì tùy từng chiêu nó đứng ở dòng mấy
Ví dụ bôn lang thương sẽ ở ngay bên dưới dòng 1
liệt diệm kiếm ở ngay bên dưới dòng 2,

Các tác dụng của YQ đều phụ thuộc chỉ số các dòng này. Ví dụ YQ liệt diệm kiếm tăng tdxc của liệt diệm lên 25% với hỗ trợ tần công nội công 100%. Khi ép vào YQ có dòng 2 là A% thì sẽ có hỗ trợ tốc độ xuất chiêu là (25 x A)/100% sẽ ra của bạn
Cách Luyện:
Bấm F5, bấm vào luyện, nhập chỉ số : có thể nhập hết số điểm bạn có hay nhập bao nhieu tuỳ bạn, giới hạn tối thiểu là số điểm luyện để lên cấp mà MT yêu cầu ở cấp đó, nhập thiếu sẽ báo lỗi điểm luyêẹ đăt vào chưa đủ
- Khi đeo MT lên giao diện F3 bạn sẽ kích hoạt dc yq đó.

Yếu Quyết
Yếu quyết là dùng để ép vào MT tăng khả năng hỗ trợ cho các chiêu thức.

Các loại MT:
1. Trường Quyền Phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/TruongQuyenPho-2.jpg
Tác dụng là tần công nhanh bằng sát thương là 5 điểm mỗi lần đánh - chủ yếu dùng để cày độ luyện
2.Tử Hà Mật Tịch
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/TuHaMatTich-2.jpg
Mật tịch tăng hỗ trợ thời gian cho các chiêu buff lên người mình.
Thường có dòng 2 khá cao
3.Tu La phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/TuLaPho-2.jpg
tăng tốc độ di chuyển, tăng sát thương, giảm phòng thủ, có tác dụng đánh dc quái hệ âm
4.Tu Nguyện công Phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/TuNguyenCongPho-2.jpg
Mật tịch tăng % nội lực tùy theo thành, thường có dòng 2 cao
5.Ngũ Quỷ Mật Tịch
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/NguQuyMatTich.jpg
Tăng sức chứa đựng
6. Thiên Hà Mật Tịch
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/ThienHaMatTich.jpg
Giảm thời gian và hiệu quả các chiêu buff lên người mình
7. Toái Diệp Phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/ToaiDiepPho.jpg
Mât tịch hỗ trợ việc phóng ám khí
8.Trung Bình Phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/TrungBinhPho.jpg
Mât tịch hỗ trợ tăng sát thương đánh kiếm thường
9. Kim thiền phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/KimThienPho.jpg
Mật tịch giúp tăng né tránh cho nhân vật làm tiêu hao lượng ma n nhất định
10. Khí Liệu Thuật
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/KhiLieuThuat.jpg
Giúp phục hồi sinh lực nhưng tổn thất số điểm nội lực nhất dịnh
11. Huyền Thạch Công Phổ
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/HuyenThachCongPho.jpg
Mật tịch tăng hỗ trợ phòng ngự ngoại công
Thương có dòng 3,4 cao
12. Bổ Thạch mật Tịch
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/BoThachMatTich.jpg
Giúp sủa áo , tốn 1 tinh thiêt cho 1 độ bền
13. Bổ Kim Mât Tịch
http://i223.photobucket.com/albums/dd227/thangdepzai1989/BoKimMatTich.jpg
Mật Tịch giúp sửa vũ khí
14. Chiêm Y Phổ:
http://210.245.86.164/attachment.php?attachmentid=167519&stc=1&d=1213175941
Học võ công Chiêm Y thập bát diện tăng tốc dô di chuyển, tăng khả năng đánh bật dôi phương, thường có dòng 2 cao 9x%

$thangdepzai$
11-06-2008, 04:22 PM
Các loại YQ

I/Dưong Gia Thương
-Thương pháp quyết : Sát thương nhỏ nhất của thương tăng X điểm
-Phá phong thương : Tăng sát thương cho thức 1 và 2
-Ngự Ma thuật : Tăng phòng thủ nội-ngoại X điểm
-Bôn lang thương : Giảm ngoại thủ của đối phương X điểm trong 5 giây
-Chiến định quyết : Giảm hiệu ứng X%,tăng Y điểm nội lực
-Thiên Hoành thương : Giảm tất cả tiềm năng của đối phương X điểm trong 10 giây
-Anh hùng khí : Tất cả những người xung quanh hoặc trong nhóm giảm sát thương X%
-Đào hải thương : Có X% làm choáng đối phương trong 2 giây
-Ngự ma thuật(cao cấp) : Giảm ngoại thủ đối phương X% trong 5 giây
-Bích nguyệt phi tinh thương : Tăng thời gian xuất chiêu X%,tăng lực tấn công Y điểm


II/Dương Gia Cung
-Cung pháp quyết : Tất cả các công kích có khả năng xuyên X%
-Liên xạ thuật : Tăng sát thương mỗi mũi tên X điểm
-Trận liệu thuật : Phòng thủ tăng X% trong 4 giây
-Hồi long tiễn : Làm chậm đối phương X% trong 6 giây
-Triền Viên tiễn : Có X% cơ hội chống đối phương sử dụng khinh công
-Kỳ môn thuẫn : Làm giảm các hiệu ứng xấu
-Chính khí tiễn : Thời gian xuất chiêu của đối phương giảm X% trong 10 giây
-Toái kim tiễn : Ngoại thủ đối phương giảm X%,phòng thủ giảm Y điểm trong 5 giây
-Huyễn thần quyết : Giảm giãn cách xuất chiêu X giây,tăng sát thương Y điểm
-Tục mệnh quyết : Tăng sinh lực và nội lực
-Lưu quang tuyệt ảnh tiễn : Giảm giãn cách xuất chiêu X%

III/Võ Đang Bút
-Càn khôn quyết : Rút ngắn giãn cách xuất chiêu X giây,chặn đối phương xuất chiêu Y%
-Bắc đẩu thất tinh trận : Phạm vi hỗ trợ tấn công tăng X%,nội lực tiêu hao Y%
-Thế vân tung : Phòng thủ nôi-ngoại công tăng X%
-Võ đang bút pháp : Tất cả các công kích có khả năng làm đối phương tê liệt X%
-Tàn Ảnh quyết : Giảm giãn cách xuất chiêu X giây
-Thất tinh quyết : Hỗ trợ công kích thức 1,2,3
-Thiếu âm quyết : Mở rộng phạm vi tấn công,tốc độ thu chiêu tăng X%
V/Võ Đang Kiếm
-Võ đang kiếm pháp : Công kích nội công tăng X%
-Lưu quang kiếm pháp : Tăng tốc độ thi triển công kích nội công tăng X%
-Vị ương kiếm pháp :Công kích nội công trong 2 giây khiến đối
(Nhu vân kiếm pháp) phương giảm X5 tốc độ
-Bôi lôi kiếm pháp : Giảm phòng ngự nội công của đối phương X% trong 5 giây
-Vô ngã tâm pháp : Tốc độ thi triển tăng X%
-Thái thanh kiếm khí : Giảm giãn cách xuất chiêu X giây
-Triền mộng kiếm ý : Nội lực tiêu hao giảm X%,thời gian duy trì kéo
(Lạc sương kiếm ý) dài Y%
-Tích dương kiếm khí : Tốc độ công kích tăng X%
-Huyền vũ trận kiếm : NL tiêu hao giảm X%,giãn cách xuất chiêu giảm Y giây
-Ngự kiếm quyết : Rút ngắn giãn cách xuất chiêu X giây
-Chính lưỡng nghi kiếm pháp : Lực công kích tăng X điểm
-Thái ất tam thanh kiếm : Tỷ lệ xuất hiện tầng 2 tăng X%
-Chân vũ thất tử kiếm : Giảm tốc độ di chuyển của các mục tiêu trong phạm vi X%
-Bát quái kiếm khí : Tỷ lệ xuất chiêu tăng X%
-Huyền âm kiếm : Tỷ lệ xuất chiêu tăng X%
-Liệt diệt kiếm pháp : Tốc độ thi triển tăng X%
-Thần môn thập tam thanh kiếm : Tỷ lệ xuất chiêu tăng X%
(Thiếu thanh thuần dương kiếm)

V/Thiếu Lâm Quyền
-Thất bảo chiêu pháp : Tăng thêm X ô tụ khí
-La hán quyền : Giảm phòng thủ nội công của đối phương X% trong 3 giây
-Vi đà quyền : Kéo dài thời gian phát động chiêu thức
-Đại tu di chưởng : Tỷ lệ X% điểm huyệt đối phương trong 2 giây
-Ca diệp thối : Pham vi hiệu quả tăng thêm X ô
-Vô ảnh cước : Phạm vi hiệu qủ tăng X ô,tăng lực tấn công cước cuối Y điểm
-Huệ nhãn chú : Bỏ qua né tránh của đối phương X%
-La hán trận : Phạm vi hiệu quả tăng X%,nội lực tiêu hao giảm Y%
-Long trảo hổ trảo : Xác suất xuất chiêu tăng X%

VI/Thiếu Lâm Trượng
-TL tu tâm pháp : Tỷ lệ X% bỏ qua né tránh của đối phương
-Ngũ chuyển chỉ : Xuất chiêu tăng X%
-Phong ma côn pháp : Giảm tốc độ tấn công của đối phương X% trong 3 giây
-TL côn pháp : Phòng thủ nôi-ngoại công tăng X%
-Vô thường côn pháp : Tăng tốc độ di chuyển X% trong 3 giây
-Phục hổ khí công : Tốc độ thi triển tăng X%
-Phá ma chú : Hỗ trợ công kích tăng X điểm

VII/Thiếu Lâm Đao
-Nhiên mộc đao pháp : Giảm phòng ngự ngoại công của đối phương X% trong 3 giây
-TL đao pháp : Độ chính xác tăng X điểm
-Trảm Ma đao pháp : Hỗ trợ công kích tăng X điểm
-Phong ma côn pháp : Giảm tốc độ tấn công của đối phương X% trong 3 giây
-Đại thừa như lai tâm pháp : Tỷ lệ miễn dịch hỗn loạn tăng X%
-Xả thân quyết : Giảm giãn cách xuất chiêu X giây

VIII/Nga My Cầm
-Nguyệt thực khúc : Phạm vi hiệu quả tăng X ô,hỗ trợ công kích tăng Y điểm
-Tùy ý khúc : Tỷ lệ X% đánh lui đối phương
-Tĩnh dạ tư : Mở rộng hiệu quả X ô,tỷ lệ Y% trong 3 giây làm đối phương ngủ mê
-Phẫn cầm chử hạc quyết : Rút ngắn giãn cách xuất chiêu X giây
-Dương quan tam điệp : Phạm vi hiệu quả tăng X ô,tỷ lệ Y% làm loạn đối phương
-Dư âm liễu lương công : Giảm trúng thương X%,đồng thời có Y% tốc độ di chuyển tăng Y% khi bi tấn công
-Khúc nghệ tinh thông : Tăng phòng thủ nội-ngoại X% khi tấn công
-Ô dạ đề : Tăng hiệu quả phạm vi X ô,đồng thời tăng Y% tỷ lệ đánh lui đối phương
-Đoạn thủy quyết : Giảm hiệu ứng đứng yên X giây
-Phúc thủy quyết : Tăng X% xác suất xuất chiêu

IX/Nga My Kiếm
-Ngọc nữ kiếm pháp : Tỷ lệ X% đánh lui đối phương
-Phật âm chiến ý : Đồng đội ngồi thiền tăng X% máu
-Lưu thủy : Tăng X% né tránh
-Bất diệt tâm pháp : Tăng X lần đối phương đánh 1 máu
-Phật quang phổ chiếu : tăng KTC X điểm cho tất cả đồng đội
-Liên hoa tâm kinh : tăng X% nội-ngoại thủ khi tấn công
-Phổ tế chúng sinh : Giúp đồng đội mỗi nửa giây phục hồi X% sinh lực

X/Cái Bang Quyền
-CB chưởng quyết : Tăng hiệu quả BVQ,LHQ và Tỏa hầu X%
-Thông tý quyền : Tăng tấn công cơ bản X%
-Thiên cân quyết : giảm các hiệu ứng xấu trong 4 giây
-Bá vương quyền : giảm phòng ngoại đối phương X% trong 3 giây
-Tỏa hầu quyết : giảm giãn cách xuất chiêu X giây
-Tiêu dao du : khi bị tấn công có X% tăng tốc độ di chuyển trong 3 giây
-Lục hợp quyền pháp : Tăng sát thương X điểm
-Túy điệp : tất cả sự tấn công có khả năng gây choáng X% trong 1 giây
-Túy quyền : Tăng tỷ lệ xuất hiên tầng 2 X%

XI/Cái Bang Bổng
-Khu xà côn : tăng tấn công cho thức 1 và 2
-Khất thiên thảo địa : Phòng thủ nội-ngoại công tăng X%
-Nê thu quyết : Tăng X% hiệu ứng bất động
-Diệu thủ quyết: Có tỷ lệ X% ngăn đối phương xuất chiêu trong 2 giây
-Thâu long chuyển phụng : Tăng X% sử dụng skill ăn trộm
-Bá vương tạ giáp : Giảm phòng thủ nội-ngoại của đói phương
-Thâu hoán nhật : tăng X% tốc độ xuất chiêu
-Đà cẩu côn pháp : tăng X% tỷ lệ xuất hiện tầng 2 và 3
-CB côn pháp : tốc độ thi triển đà cẩu côn pháp,khu xà côn pháp tăng X%
-Du long chuyển phụng : Kéo dài thời gian duy trì skill



Nguồn : hero*no1

$thangdepzai$
11-06-2008, 04:22 PM
XII/Ngũ Độc song đao
-Ngũ độc đao pháp : hỗ trợ tấn công giảm X%,hiệu ứng điểm huyệt,làm châm,đồng thời tăng phòng thủ nôi-ngoại Y%
-Dẫn hồn chú : khiến phòng thủ nội-ngoại công của đối thủ giảm X%
-Thao thi thuật : tăng sinh lực cho thi X%
-Thi độc thuật : Giảm thời gian tấn công của đối phương X% trong 10 giây
-Thi bộc đại pháp : Công kích ngoại công delaytime giảm X giây
-Tập thi tà khí : Hỗ trợ tấn công,nâng cao tốc độ đánh của tất cả các skill gọi thi X%
-Ngự thi thuật : Nâng cao lực công kích của thi X%
-Vạn độc đoạt mệnh đao : tăng thêm độc sát X điểm vào sát thương cuối cùng trong 10 giây
-Âm tà hấp hồn khí : Hỗ trợ phòng ngự delaytime giảm X giây,trong qt thi triển võ công phòng ngự nội-ngoại công tăng Y%
-Thôi thi tà khí : Phục hồi sinh lực cho thi X%
-Tà linh đại pháp : Tăng X điểm độc sát cho oan hồn trong 10 giây
-Tà độc công : Miễn dịch tất cả các hiệu ứng xấu cho thi X%
-Thi liệt ma công : tỷ lệ xuất hiên tầng 2 tăng X%

XIII/Ngũ độc cổ sư
-Phong cổ : tăng X% tốc độ xuất chiêu vạn cổ thực thiên và phong cổ
-Cuồng phong trảo : Tăng X% khoảng cách xuất chiêu
-Vạn cổ thực thiên : Giảm X% xuất chiêu,giảm Y% mana tiêu thụ
-Yêu cổ : Kháng hiệu ứng phụ,tăng X máu
-Huyết đỉnh công : tăng X% tốc độ di chuyển
-Huyết cổ : Tăng X% thời gian duy trì giảm Y điểm Gân cốt
-Độc cổ : " Sức mạnh
-Tâm cổ : " Thân pháp
-Hương cổ : tăng X% nôi-ngoại phòng trong X giây
-Tàm cổ : tăng X% tốc độ xuất chiêu

XIV/Đường Môn
-Hàm xạ ảnh : tăng tỷ lệ xuất chiêu truy tâm tiễn,bạo vũ lê hoa trâm X%
-Tỏa mệnh trâm : khiến đối phương khồn thể sử dụng dược phẩm trong X giây
-Xuyên tâm thích : thời gian độc phát tán tăng X%
-Cơ quan phá giải thuật : 15 giây sau khi sử dụng skill tốc độ đặt bẫy tăng X%
-Truy tâm tiễn : hỗ trợ công kích thức 1 và 2
-Bạo vũ lê hoa trâm : " 1,2,3
-Thu hào minh tra : sau khi sử dụng tốc độ đặt bẫy tăng X%
Nguồn : hero*no1

WinxClub
11-06-2008, 06:43 PM
Các loại MT Thắng nên xếp lại theo lv, để vậy hơi khó xem lắm :). Còn tác dụng YQ ông hero để vậy cũng như ko!!! Đã có chính xác chỉ số X rồi nên post cái đó mới thật sự hữu ích :)

hero*no1
12-06-2008, 10:52 PM
Các loại MT Thắng nên xếp lại theo lv, để vậy hơi khó xem lắm :). Còn tác dụng YQ ông hero để vậy cũng như ko!!! Đã có chính xác chỉ số X rồi nên post cái đó mới thật sự hữu ích :)

Thế thì bạn lại chưa hiểu rõ về opt các yếu quyết hỗ trợ rồi,tôi để các chữ X,Y như vậy vì không phải lúc nào ép yếu quyết vào nó cũng giữ nguyên 1 lượng hỗ trợ cố định mà nó phụ thuộc vào opt của mật tịch mà bạn luyện,khi ép yếu quyết vào mật tịch có thể bạn sẽ được opt hỗ trợ cao hơn hoặc thấp hơn so với ảnh post lên diễn đàn

prince_of_ice929
19-06-2008, 08:29 AM
bài viết khá hay đấy nưng có 1 vài điểm mình chưa hiểu ý bạn

$thangdepzai$
19-06-2008, 12:03 PM
bạn có thể trích dẫn ra mình và mọi ng sẽ giải thích cho bạn ;)

WinxClub
19-06-2008, 06:46 PM
Hero nhà ta bị sao vậy chữ số X đó là cố định đó :). Ko có nó thì dù chỉ biết tác dụng opt , ko biết thông số khó chọn YQ lắm :)

hoangtungu
06-07-2008, 08:22 AM
ngoài ra thì 1 cuốn MT cũng có những chỉ số # nhau(nhưng thường là ko chênh nhau nhìu đâu)
VD :khí lịu có dòng 2%,cũng có cuốn 3%(chưa liện à nha)